Nguyễn Quang Tiến

Năm sinh1952
Quê quánChuyên Ngoại, Duy Tiễn, Nam Hà
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 26/5/1972
Vị trí mộ 167

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 194 (số thứ tự 191).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Quang Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Quang Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 26/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Kim sinh 1953 · Quảng Long, Quảng Hòa, Cao Bằng · B1CS · C5D8E64 KT
  2. Nông Quốc Tài sinh 1953 · Đức Long,Thạch An, Cao Bằng · B1CS · C21-D9-E64-F320
  3. Cao Trọng Quỳnh sinh 1948 · Nam Cường- Nam Trực Nam Định · H3 Tiểu đội trưởng · C8-D5-KT
  4. Đậu Văn Đảm sinh 1952 · HảiThương,Tĩnh Gia, Thanh Hoá · B1CS · C8D5E52F320
  5. Phạm Trung Liên sinh 1952 · Quảng Ninh,Quảng Xương, Thanh Hoá · Y tá · C5D5E52F320
  6. Lê Văn Lý sinh 1950 · Hoàng Sơn , Nông Cống, Thanh Hoá · B1AT · C8,D5,KT
  7. Nguyễn Văn Nghiêm sinh 1952 · Quảng Cát, Quảng Xương, Thanh Hoá · C5D5E52F320
  8. Cao Văn Thìn sinh 1952 · Long Hưng, Văn Giang, Hải hưng · B1CS · C5B5E52F320
  9. Phạm Ngọc Tĩnh sinh 1950 · Hải Quang- Hải Hậu Nam Định · H3 · C8-D5-KT
  10. Lê Đức Môn sinh 1946 · Thanh Nhật ,Quảng Hòa, Cao Bằng · Cấp bậc, chức vụ: Hạ sĩ, chiến sĩ · Đơn vị: C7,D5,KT
  11. Lê Quang Ứng sinh 1952 · Mỹ Tiến- Mỹ Lộc Nam Định · B2 Chiến sỹ · D405-KT
  12. Nguyễn Đức Hiên sinh 1947 · Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hoá · B1AF
  13. Ngô Xuân Tác sinh 1950 · Tân Phú , Phố Yên, Hà Bắc · B1CS
  14. Nguyễn Quang Tiến sinh 1952 · Chuyên Ngoại, Duy tiễn, Nam Hà · B1CS
  15. Chu Ngọc Yên sinh 1952 · Vĩnh Phú ,Vĩnh Giang, Hải Hưng · B2CS · C5D5E52
  16. Hoàng Duy Sâm sinh 1952 · Quảng Ngọc ,Quảng Xương ,Thanh Hoá · B1AF · C5D5E52
  17. Nguyễn Văn An sinh 1951 · Khánh Phú - Yên Khánh- Ninh Bình · B1AP · D bộ 9-E64
  18. Nguyễn Tiến Cách Vĩnh Bình,Vĩnh Tường, Vĩnh Phú · B2CS · C5-D5-E52
  19. Phạm Văn Thanh sinh 1949 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hoá · B1AT
  20. Nguyễn Bá Lam sinh 1946 · Hà Hải , Hà Trung, Thanh Hoá · H2AT · C16E48F320
  21. Chu Văn Mưu sinh 1953 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng · B1CS · C20E52F320
  22. Bùi Văn Cởn sinh 1952 · Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hoá · B1CS · C20E52F320
  23. Trần Văn Cát sinh 1950 · Quảng Thịnh, Quảng Xương, Thanh Hoá · B1,Chiến sỹ · D5-E52-F320
  24. Lê Văn Đắc sinh 1952 · Quang Long, Quảng Xương,Thanh Hoá · B1AT · C7D5E52F320
  25. Đới Sỹ Nhiêu sinh 1950 · Quảng Hải , Quảng Xương, Thanh Hoá · B1CS · C7D5E52
  26. Lê Anh Tuấn sinh 1952 · Hoàng Lý, Hoàng Hoá, Thanh Hoá · B1CS · C18D5F320