DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY

1.490 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 25/5/1972 bỏ lọc này

8 người

  1. 110. Nông Thế An Sinh 1953 · Trọng Con - Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: ĐV: C5,D8,KT Cấp bậc: CV: Binh nhất, CS Hy sinh: 25/5/1972 98 Xem đầy đủ →
  2. 188. Nguyễn Văn Chỉnh Sinh 1952 · Tiền Hộ , Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B2CS Hy sinh: 25/5/1972 164 Xem đầy đủ →
  3. 477. Trương Mạnh Tuân Sinh 1953 · Xuân Lâm , Nam Đàn, Nghệ An Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 25/5/1972 417 Xem đầy đủ →
  4. 478. Cao Văn Tư Sinh 1946 · Nghĩa Bình, Tân Kỳ, Nghệ An Cấp bậc: B1CS Hy sinh: 25/5/1972 418 Xem đầy đủ →
  5. 634. Nguyễn Hữu Xạ Sinh 1945 · Trang Liết, Bình Giang, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H1AT Hy sinh: 25/5/1972 550 Xem đầy đủ →
  6. 673. Lê Ngọc Lăng Sinh 1941 · Xã Định Tăng - Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá Cấp bậc: Thượng sỹ - Tiểu đội trưởng (KT) Hy sinh: 25/5/1972 589 Xem đầy đủ →
  7. 711. Nguyễn Văn Tuyền Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H1AT Hy sinh: 25/5/1972 615 Xem đầy đủ →
  8. 737. Nguyễn Văn Vinh Sinh 1952 · Vĩnh Quang, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đơn vị: C1, D4, KT Cấp bậc: CB,Cvụ: Hạ sĩ, chiến sĩ Hy sinh: 25/5/1972 641 Xem đầy đủ →