Nguyễn Văn Tuyền

Năm sinh1949
Quê quánTân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C11-D3-E48-F320)
Cấp bậcH1AT
Ngày hy sinh 25/5/1972
Vị trí mộ 615

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 714 (số thứ tự 711).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 25/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Thế An sinh 1953 · Trọng Con - Thạch An, Cao Bằng · CV: Binh nhất, CS · ĐV: C5,D8,KT
  2. Nguyễn Văn Chỉnh sinh 1952 · Tiền Hộ , Đại Từ, Bắc Thái · B2CS · C2D4E52F320
  3. Trương Mạnh Tuân sinh 1953 · Xuân Lâm , Nam Đàn, Nghệ An · B1CS
  4. Cao Văn Tư sinh 1946 · Nghĩa Bình, Tân Kỳ, Nghệ An · B1CS
  5. Nguyễn Hữu Xạ sinh 1945 · Trang Liết, Bình Giang, Hà Tây · H1AT · C11-D3-E48-F320
  6. Lê Ngọc Lăng sinh 1941 · Xã Định Tăng - Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hoá · Thượng sỹ - Tiểu đội trưởng (KT)
  7. Nguyễn Văn Vinh sinh 1952 · Vĩnh Quang, Hòa An, Cao Bằng · CB,Cvụ: Hạ sĩ, chiến sĩ · Đơn vị: C1, D4, KT