Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

78 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Những ngày mất nhiều người nhất

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận. Nếu người thân của bạn hy sinh vào một trong những ngày này, các đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào.

1968 · 19 người 20-7-1974. · 3 người 15-3-1968. · 3 người

78 người · trang 1/3

  1. Hà Văn Thanh Sinh 1954 · Thanh Lâm, Bá Thước Hy sinh: 12-4-1978. Xem đầy đủ →
  2. Lưu Thị Sáu Sinh 1960 · Yên Bái, Thiệu Yên Hy sinh: 26-8-1982. Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thị Nụ Sinh 1959 · Hà Phong, Hà Trung Hy sinh: 22-8-1981. Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thị Phượng Sinh 1959 · Hà Tân, Hà Trung Hy sinh: 8-7-1980. Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Đức Hùng Sinh 1953 · Nga An, Nga Sơn Hy sinh: 2-4-1977. Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thị Tuyên Sinh 1960 · Cát Sơn, Tĩnh Gia Hy sinh: 7-6-1979. Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thị Chức Sinh 1958 · Nga Trung, Nga Sơn Hy sinh: 22-8-1981. Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thị Khanh Sinh 1960 · Hà Châu, Hà Trung Hy sinh: 23-9-1980. Xem đầy đủ →
  9. Hỏa (Hoàng) Văn Tưởng Sinh 1958 · Nga Trung, Nga Sơn Hy sinh: 8-7-1983. Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Đối Quảng Lưu, Quảng Xương Hy sinh: 3-8-1969. Xem đầy đủ →
  11. Lê Tiến Hai Hoằng Kim, Hoằng Hóa Hy sinh: 3-8-1968. Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Lũy Hoằng Giang, Hoằng Hóa Hy sinh: 3-8-1969. Xem đầy đủ →
  13. Vũ Ngọc Sức Đại Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 12-4-1974. Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thắng Hoằng Khánh, Hoằng Hóa Hy sinh: 20-7-1974. Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ninh Đông Hưng, Đông Sơn Hy sinh: 27-3-1969. Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Đình Cẩm Sơn, Đồ Sơn Hy sinh: 3-2-1970. Xem đầy đủ →
  17. Lý Văn Pua Bản Pua, Thiệu Quang Hy sinh: 27-3-1969. Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Ban Sinh 1939 · Minh Sơn, Thiệu Sơn Hy sinh: 7-11-1969. Xem đầy đủ →
  19. Bùi Đình Cảnh Sinh 1938 · Thạch Thọ, Thạch Thành Hy sinh: 26-10-1970. Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Đảm (Bia Lò) Sinh 1940 · Vạn Xuân, Thường Xuân Hy sinh: 26-10-1970. Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bảo Sinh 1940 · Minh Nghĩa, Nông Cống Hy sinh: 11-4-1980. Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Bì Sinh 1950 · Trung Chính, Nông Cống Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Ngọc Chuyên Sinh 1949 · Trung Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 15-3-1968. Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Cầm Sinh 1953 · Bá Thước Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Cam Sinh 1949 · Xuân Châu, Thọ Xuân Hy sinh: 15-3-1968. Xem đầy đủ →
  26. Bùi Xuân Cớt Sinh 1940 · Lương Trung, Nông Cống Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Chất Sinh 1955 · Lương Chung, Bá Thước Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Sỹ Dinh Sinh 1940 · Thọ Lộc, Thọ Xuân Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Kim Đồng Sinh 1950 · Tế Tân, Nông Cống Hy sinh: 3-7-1968. Xem đầy đủ →
  30. Lê Đông Hưng Sinh 1949 · Tân Ninh, Triệu Sơn Hy sinh: 9-3-1974. Xem đầy đủ →