Lê Sỹ Dinh
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Lộc, Thọ Xuân |
| Ngày hy sinh | 1968 |
Nguồn: Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 30.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Sỹ Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Sỹ Dinh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
18 người cùng hy sinh ngày 1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Bì sinh 1950 · Trung Chính, Nông Cống
- Bùi Xuân Cớt sinh 1940 · Lương Trung, Nông Cống
- Hoàng Văn Chất sinh 1955 · Lương Chung, Bá Thước
- Bùi Văn Khoong sinh 1948 · Điền Quang, Bá Thước
- Nguyễn Minh Khánh sinh 1940 · Vĩnh Trung, Vĩnh Lộc
- Dương Minh Nhac sinh 1949 · Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc
- Hà Như Nhẫn sinh 1930 · Xuân Lợi, Thọ Xuân
- Ngô Văn Nho sinh 1942 · Vĩnh Tiến, Vĩnh Lộc
- Bùi Viết Nung sinh 1945 · Thạch Tiến, Thạch Thành
- Lương Văn Phú sinh 1950 · Ngọc Sơn, Ngọc Lặc
- Bùi Văn Phương sinh 1948 · Thành Văn, Thạch Thành
- Nguyễn Trọng Quế sinh 1951 · Quảng Mỹ, Quảng Xương
- Đỗ Văn Sơn sinh 1950 · Xuân Tĩnh, Thọ Xuân
- Lê Xuân Thắng sinh 1950 · Trương Văn, Nông Cống
- Nguyễn Văn Vệ sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa
- Lê Đình Tiệp sinh 1949 · Thanh Xuân, NHư Xuân
- Trương Văn Ban sinh 1939 · Lộc Sơn, Hậu Lộc
- Trần Văn Dong sinh 1948 · Thiệu Châu, Thiệu Hóa