Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum

1.853 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 15/5/1972 bỏ lọc này

21 người

  1. 55. Đinh Quang Bấu Huỳnh Thúc Kháng, Mỹ Hòa, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. 256. TRẦN VĂN CUN CẨM PHẢ, QUẢNG NINH Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. 289. NGUYỄN VĂN DẦN DĐỨC SÓ, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. 291. PHẠM VĂN ĐẢN NGỌC KỲ, TỨ KỲ, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: Thương úy Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. 303. ĐÀO TRỌNG ĐẮP ĐÔNG CỦU, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. 303. ĐÀO TRỌNG ĐẮP ĐÔNG CỦU, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. 465. VÕ MINH HẢI NAM DƯƠNG, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. 639. ĐỖ VĂN HƯỜNG ĐÔNG QUÝ, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH Đơn vị: D BỘ 7E 64F320 Cấp bậc: H1 A. TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. 659. HOÀNG TRUNG HUYNH LIÊN TRUNG, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. 790. LÊ VĂN LẬP TX BẮC GIANG, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. 914. TRẦN QUANG MẠNH KHỐI 4, SƠN TÂY, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: TRUNG SỸ, B TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. 926. VŨ DANH MỆU ÔNG ĐÌNH, KHOÁI CHÂU, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. 1115. KIỀU VĂN PHÚC TUYÊN NGHĨA, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: THIẾU ÚY, C PHÓ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. 1177. PHẠM XUÂN QUỲNH THÁI THÀNH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H1 A TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. 1184. TRẦN XUÂN REO NAM TÂN, NAM SÁCH, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: A TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. 1277. LÊ THANH TẠI ĐÔNG HỢP ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. 1282. TRẦN XUÂN TÀI NHÂN HÒA, MỸ VĂN, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H2 Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. 1420. PHẠM VĂN THÌN NGŨ LÃO, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 66 Cấp bậc: B2 CHIẾN SỸ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. 1480. NGUYỄN XUÂN THƯỢNG NAM KINH, NAM ĐÀN, NGHỆ AN Đơn vị: D BỘ 2 E 64F320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. 1684. HỒ ĐÌNH TUYẾT QUẢNG MINH, GIA LỘC, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Cấp bậc: H2 B TRƯỞNG Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. 1723. NGUYỄN VĂN VIỆN MỸ TÂM, MỸ LỘC, NAM HÀ Đơn vị: Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Cấp bậc: B1 CHIẾN SỸ Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →