LÊ VĂN LẬP

Quê quánTX BẮC GIANG, HÀ BẮC
Đơn vị Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: E 28F10)
Ngày hy sinh 15/5/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 841 (số thứ tự 790).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “LÊ VĂN LẬP” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “LÊ VĂN LẬP” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 15/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Quang Bấu Huỳnh Thúc Kháng, Mỹ Hòa, Hải Hưng · B1 CHIẾN SỸ · E 48 F 320
  2. TRẦN VĂN CUN CẨM PHẢ, QUẢNG NINH
  3. NGUYỄN VĂN DẦN DĐỨC SÓ, HOÀI ĐỨC, HÀ TÂY · E 28 F10
  4. PHẠM VĂN ĐẢN NGỌC KỲ, TỨ KỲ, HẢI HƯNG · Thương úy · E 48 F320
  5. ĐÀO TRỌNG ĐẮP ĐÔNG CỦU, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC · THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG · E 64 F320
  6. ĐÀO TRỌNG ĐẮP ĐÔNG CỦU, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC · THƯỢNG SỸ, B TRƯỞNG · E 64 F320
  7. VÕ MINH HẢI NAM DƯƠNG, NAM NINH, NAM HÀ · E 28
  8. ĐỖ VĂN HƯỜNG ĐÔNG QUÝ, TIỀN HẢI, THÁI BÌNH · H1 A. TRƯỞNG · D BỘ 7E 64F320
  9. HOÀNG TRUNG HUYNH LIÊN TRUNG, ĐAN PHƯỢNG, HÀ TÂY · E 28F10
  10. TRẦN QUANG MẠNH KHỐI 4, SƠN TÂY, HÀ TÂY · TRUNG SỸ, B TRƯỞNG · E 64F320
  11. VŨ DANH MỆU ÔNG ĐÌNH, KHOÁI CHÂU, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · E 48F320
  12. KIỀU VĂN PHÚC TUYÊN NGHĨA, QUỐC OAI, HÀ TÂY · THIẾU ÚY, C PHÓ · C2D7E 64F320
  13. PHẠM XUÂN QUỲNH THÁI THÀNH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH · H1 A TRƯỞNG · E 64F320
  14. TRẦN XUÂN REO NAM TÂN, NAM SÁCH, HẢI HƯNG · A TRƯỞNG · C3D7E 64F320
  15. LÊ THANH TẠI ĐÔNG HỢP ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · E 54F320
  16. TRẦN XUÂN TÀI NHÂN HÒA, MỸ VĂN, HẢI HƯNG · H2 · E 48F320
  17. PHẠM VĂN THÌN NGŨ LÃO, KIM ĐỘNG, HẢI HƯNG · B2 CHIẾN SỸ · C24E 66
  18. NGUYỄN XUÂN THƯỢNG NAM KINH, NAM ĐÀN, NGHỆ AN · B1 CHIẾN SỸ · D BỘ 2 E 64F320
  19. HỒ ĐÌNH TUYẾT QUẢNG MINH, GIA LỘC, HẢI HƯNG · H2 B TRƯỞNG · E 64F320
  20. NGUYỄN VĂN VIỆN MỸ TÂM, MỸ LỘC, NAM HÀ · B1 CHIẾN SỸ · E 54F320