165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972

176 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

176 người · trang 2/6

  1. 29. Nguyễn Bằng Sơn Sinh 1947 · Nghi Thạch, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  2. 30. Diên Văn Long Sinh 1944 · Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  3. 31. Đinh Huy Đỉnh Sinh 1952 · An Toàn, Quảng Đức, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 1 Thiết giáp Cấp bậc: Pháo thủ Xem đầy đủ →
  4. 32. Đặng Văn Đàn Sinh 1953 · Kim Phú, Yên Sơn, Hà Tuyên (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  5. 33. Lương Văn Quế Sinh 1953 · Đại Bình, Yên Sơn, Hà Tuyên (cũ) Đơn vị: Đại đội 51, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Cấp bậc: Hạ sĩ · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  6. 34. Lại Minh Nguyệt Sinh 1938 · Cao Đức, Lạng Giang, Hà Bắc (cũ) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Trung đội trưởng Xem đầy đủ →
  7. 35. Phạm Đáng Sinh 1946 · Thôn 1, Điện Nam, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Chính trị viên đại đội Xem đầy đủ →
  8. 36. Đỗ Văn Kiếm Sinh 1943 · Kỳ Xuân, Tam Kỳ, Quảng Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Trung đội trưởng Xem đầy đủ →
  9. 37. Vũ Văn Xướng Sinh 1946 · Cẩm Đông, Cẩm Giàng, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  10. 38. Đinh Văn Bình Sinh 1949 · Thanh Khê, Thanh Hà, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  11. 39. Đồng Văn Minh Sinh 1952 · Liên Hòa, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  12. 40. Đinh Văn Binh Sinh 1950 · Tiền Tiến, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  13. 41. Phạm Văn Sơn Sinh 1952 · Việt Hưng, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  14. 42. Nguyễn Chí Thanh Sinh 1952 · Kim Tân, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  15. 43. Nguyễn Ngọc Chuyên Sinh 1953 · Quang Phúc, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  16. 44. Phạm Ngọc Phương Sinh 1951 · Trại Thường, Nam Chính, Nam Sách, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
  17. 45. Đặng Trần Thức Sinh 1953 · Minh Đức, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  18. 46. Nguyễn Văn Nậm Sinh 1950 · Lê Đồng, Văn Lâm, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  19. 47. Đào Quang Tiền Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  20. 48. Phùng Văn Hồng Sinh 1949 · Xuân Dương, Thanh Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Trung đội phó Xem đầy đủ →
  21. 49. Đinh Xuân Trường Sinh 1950 · Đông Hà, Đan Phượng, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  22. 50. Trần Quốc Hưng Sinh 1947 · Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
  23. 51. Đỗ Văn Huệ Sinh 1953 · Vũ Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  24. 52. Nguyễn Xuân Tề Sinh 1951 · Tân Bình, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  25. 53. Nguyễn Đức Tung Sinh 1953 · An Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  26. 54. Trịnh Văn Bươm Sinh 1953 · Hòa Bình, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  27. 55. Vũ Đức Noãn Sinh 1952 · Vĩnh Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  28. 56. Hoàng Văn Thái Sinh 1952 · Cao Nhân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  29. 57. Bùi Trung Đào Sinh 1953 · Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
  30. 58. Nguyễn Xuân Thúc Sinh 1952 · Hiệp Hòa, Kinh Môn, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất, · Chiến sĩ Xem đầy đủ →