165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972
176 người · do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập
Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.
Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.
176 người · trang 1/6
- 1. Dương Quang Nghị Sinh 1951 · : Số 28, Đồng Xuân, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội phó Xem đầy đủ →
- 2. Dương Văn Thăng Sinh 1951 · Xóm 3, Tứ Liên, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 3. Dương Văn Sử Sinh 1951 · Số 78, Lê Hồng Phong, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5. Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 4. Trần Đức Tuấn Sinh 1950 · Số 10, Cao Thắng, khu 43, Hoàn Kiếm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5. Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 5. Nguyễn Kim Thanh Sinh 1951 · Số 106, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 6. Đinh Văn Túc Sinh 1951 · Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 7. Trần Văn Soạn Sinh 1953 · Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Tiểu đội trưởng Xem đầy đủ →
- 8. Vũ Văn Lê Sinh 1952 · Giang Biên, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 9. Trần Văn Thân Sinh 1949 · Khánh Tiên, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Tiểu đội bậc trưởng Xem đầy đủ →
- 10. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa Xem đầy đủ →
- 11. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha Xem đầy đủ →
- 12. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm Xem đầy đủ →
- 13. * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn Xem đầy đủ →
- 14. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm Xem đầy đủ →
- 15. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng Xem đầy đủ →
- 16. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng Xem đầy đủ →
- 17. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ Xem đầy đủ →
- 18. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng Xem đầy đủ →
- 19. * Đồng chí Nguyễn Văn Tỉnh, sinh năm 1952; quê quán: 40 Quang Trung, thị xã Hải Dương, tỉnh Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Mít Xem đầy đủ →
- 20. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ Xem đầy đủ →
- 21. * Đồng chí Nguyễn Văn Lực, sinh năm 1952; quê quán: Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An; nhập ngũ tháng 8-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Nguyễn Thị Quát Xem đầy đủ →
- 22. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu Xem đầy đủ →
- hy sinh ngày 26-5-1972 Xem đầy đủ →
- Liệt Sĩ Sinh Sinh năm · Quê quán Đơn vị: Đơn vị: Cấp bậc: Cấp bậc · Chức vụ: Xem đầy đủ →
- 23. Hồ Bá Nam Sinh 1952 · Thanh Hòa, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 24. Phan Hồng Xuân Sinh 1946 · Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 25. Phạm Bá Hùng Sinh 1952 · Cẩm Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 26. Trần Đình Tam Sinh 1952 · Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 27. Lê Hồng Miên Sinh 1952 · Ngọc Sơn, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →
- 28. Trịnh Văn Trừ Sinh 1952 · Thanh Ngọc, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Cấp bậc: Binh nhất · Chiến sĩ Xem đầy đủ →