Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968

105 người

Danh sách này không phải danh sách phần mộ. Nó cho biết người ấy ở đơn vị nào, hy sinh ngày nào và được chôn cất ban đầu ở đâu — chứ không cho biết hiện nay phần mộ nằm ở nghĩa trang nào.

Tìm thấy tên người thân ở đây là có thêm manh mối, chưa phải là đã tìm ra mộ. Mời bạn tra tiếp bên kho phần mộ và đối chiếu bằng ngày hy sinh, quê quán.

Xoá lọc

Hy sinh ngày: 21/08/1968 bỏ lọc này

13 người

  1. Giáp Văn Duyên Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Tắc Sinh 1939 · Mỹ Thái - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Bia mộ liệt sĩ Hoàng Xuân Diệu Hoàng Xuân Diệu Sinh 1950 · Hiền Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 09, sao 11 Xem đầy đủ →
  4. Bia mộ liệt sĩ Nguyễn Văn Khích Nguyễn Văn Khích Sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 07, sao 11 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Kim Thanh Sinh 1954 · Phố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Huỳnh Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bia mộ liệt sĩ Phạm Văn Quỳnh Phạm Văn Quỳnh Sinh 1947 · Cẩm Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 06, sao 11 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Tứ Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  9. Bia mộ liệt sĩ Trịnh Quang Mưu Trịnh Quang Mưu Sinh 1937 · Mỹ Động - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22, suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 38, sao 10 Xem đầy đủ →
  10. Bia mộ liệt sĩ Vũ Công Qua Vũ Công Qua Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Xuân Kiêm Sinh 1942 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Bia mộ liệt sĩ Vũ Xuân Tiến Vũ Xuân Tiến Sinh 1947 · Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 10, sao 11 Xem đầy đủ →
  13. Bia mộ liệt sĩ Vũ Xuân Triệu Vũ Xuân Triệu Sinh 1938 · Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh An táng hiện nay: NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 08, sao 11 Xem đầy đủ →