Phạm Kim Thanh

Năm sinh1954
Quê quánPhố Nhân Dục - Phường Hiến Nam - Hưng Yên
Đơn vị Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D8)
Ngày hy sinh21/08/1968

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 32 (số thứ tự 31).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Kim Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Kim Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giáp Văn Duyên D9 · Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
  2. Hà Văn Tắc D9
  3. Hoàng Xuân Diệu D9
  4. Nguyễn Văn Khích D9 E33 · Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh
  5. Phạm Văn Huỳnh D9
  6. Phạm Văn Quỳnh D9
  7. Trần Quang Tứ D · Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
  8. Trịnh Quang Mưu D9 · Nam lộ 22, suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  9. Vũ Công Qua D9 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
  10. Vũ Xuân Kiêm D9 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  11. Vũ Xuân Tiến D8 E33 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  12. Vũ Xuân Triệu D8 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh