Trần Quang Tứ
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh |
| Đơn vị | D, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D) |
| Nhập ngũ | 02/60 |
| Ngày hy sinh | 21/08/1968 |
| Nơi mai táng ban đầu | Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 35 (số thứ tự 34).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quang Tứ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Quang Tứ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Giáp Văn Duyên D9 · Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Hà Văn Tắc D9
- Hoàng Xuân Diệu D9
- Nguyễn Văn Khích D9 E33 · Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Kim Thanh D8
- Phạm Văn Huỳnh D9
- Phạm Văn Quỳnh D9
- Trịnh Quang Mưu D9 · Nam lộ 22, suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Công Qua D9 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm D9 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Xuân Tiến D8 E33 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Xuân Triệu D8 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh