Vũ Xuân Triệu
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Tiên Lữ - Hải Hưng |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 (danh sách ghi: D8) |
| Ngày hy sinh | 21/08/1968 |
| Nơi mai táng ban đầu | Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | mộ số 08, sao 11 tại NTLS huyện Dương Minh Châu, Tây Ninh — theo chữ trên bia mộ |
| An táng hiện nay | NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 · dòng 40 (số thứ tự 39).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Triệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Xuân Triệu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Dương Minh Châu, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Vũ Xuân Triệu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 21/08/1968
Cùng ngày, cùng Trung đoàn 33, Quân khu 7 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Giáp Văn Duyên D9 · Đường 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Hà Văn Tắc D9
- Hoàng Xuân Diệu D9
- Nguyễn Văn Khích D9 E33 · Lộ 22 Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Phạm Kim Thanh D8
- Phạm Văn Huỳnh D9
- Phạm Văn Quỳnh D9
- Trần Quang Tứ D · Nam lộ 22, Bến Củi, Tây Ninh
- Trịnh Quang Mưu D9 · Nam lộ 22, suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Công Qua D9 · Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Xuân Kiêm D9 · Chiến đấu lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Xuân Tiến D8 E33 · Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh