Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “trung”.

  1. Trần Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 126 Xem chi tiết →
  3. Trần trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 812 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Trung Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Tư Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Tưởng văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 89 Xem chi tiết →
  11. Từ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Võ Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Võ Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1951 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/5/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Võ Đức Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Vũ Thanh Trung (Trang) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 888 Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách