Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.
- Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1966 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1978 Quê quán: Tân Khai - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E pháo binh Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1984 Quê quán: Khu Phố 4 - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: C22 E96 E309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 18 - E 205 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Trung Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 Quê quán: Tân Nhuận - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Thị đoàn thanh niên Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Số 11 - Ngõ 18 Đường Phan Bội Châu - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Trung Cương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Số 61 Trưng Trắc - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/09/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Tín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Số 32 B Phố Mê Linh - Mê Linh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1983 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 25 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1983 Quê quán: Thị trấn Long Thành - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 25 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Số 52 Cổng Hậu - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Trùng Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh