Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 Quê quán: Thị xã Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Huy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thái Thượng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Giao Lâm - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C12 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trung Ngạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1979 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Nghĩa Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 18 - E 205 Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/09/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 09/04/1984 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Trung Mận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 - F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Trung Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 11 - 1972 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Khu phố Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trùng Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Bản thu - Quát xã - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: C1D7E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Trùng Lịch. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Số 134 khối 66 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Tiên Mỹ - Tiên Phước - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Trung Mất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 1 - D11 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Nguyên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 04/02/1984 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1982 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng Hậu cần F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh