Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.

  1. Đỗ Trừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1977 Quê quán: An Thới - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Nam Ninh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trung Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1980 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D220 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/04/1974 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 Quê quán: An Nhơn Tây - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Thiên Trưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/5/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Dân Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: KII - H 6 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Mai Trung Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Nghênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1980 Quê quán: Cao Viê - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D2 - E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C12 - Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Khánh Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 01/06/1946 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Trung Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/12/1979 Quê quán: Tây Hà - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. TRƯƠNG TRŨNG Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đ phó đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN QUANG TRƯNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ Hải đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 126 - HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Trương Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Công Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách