Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.

  1. Lương Trung Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Xuân Thức - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lương Trung Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1986 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C21 - E 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Quân y T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung ChÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D5 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Côn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Châu Can - Phú Xuyên - Hà Nội Đơn vị: D - M - T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1987 Quê quán: Nghĩa mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Vũ Hồi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D2 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Nhật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 01/02/1971 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Mỹ Tho Đơn vị: K11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D2 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Thái Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Xuân Lãng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C103.BT.106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách