Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H12 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/10/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trúng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H6A · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Tín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. TÔ HUY TRUNG Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: QUYNH THUAN, QUYNH LUU, NGHE TINH Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-205 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TÔ HUY TRUNG
  14. Tạ Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Tạ Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H13 · Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Võ Trung Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: HĐ - HN - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Trung Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Trưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H10 · Khu A3 Xem chi tiết →
  20. Võ Đinh Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8 · Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách