Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “trung”.
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1956 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Na Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Trung Pha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
- Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh