Tìm thấy 4.946 hồ sơ cho “trung”.

  1. Đặng Trung Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đặng Trung Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Đặng Trung Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 739 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Trung Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Đức Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đồng chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đổ Nam Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42193 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 248 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thành Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trung Lĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trung Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trung Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Trung Văn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đỗ Trừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 292 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1.552 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.552 người trong các danh sách