Tìm thấy 4.939 hồ sơ cho “trung”.

  1. Lê Trung Trưng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 96 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Trúng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trung Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trung Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. K Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Lê Trung Hoà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Truân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Ba Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Ba Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/2/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.538 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Trung Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.29.ô8. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Tây Ninh
  2. Lê Trung Gia Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tử Hà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  5. Hoàng Trung Sằn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mỹ Cao - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 1.538 người trong các danh sách