Tìm thấy 416 hồ sơ cho “thêm”.
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 275 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 32 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/5/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Viết Thêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Việt Hương, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/12/1966
- Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000