Tìm thấy 416 hồ sơ cho “thêm”.
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D14 TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vùng Thêm Vây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Minh Trân - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 Quê quán: Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đàm Khắc Thêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hoàng Đồng - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Thêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Đào Xá - Nghĩa Dân - Kim Động - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thèm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Trương - Nga Sơn - - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E271 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nông Đình Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đức Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - V 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Khu Tô Hiệu - T.X. Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Viết Thêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Việt Hương, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/12/1966
- Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
- Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000