Tìm thấy 416 hồ sơ cho “thêm”.

  1. Đỗ Đức Thêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/3/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thẽm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/11/1978 Quê quán: Vui Lan - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1953 Quê quán: Phú Hữu - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Thêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Viết Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/6/1973 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Đông Tính - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hồng Phượng - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/05/1966 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Thêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan V Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan V Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/03/1971 Quê quán: Tây Hồ - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Viết Thêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Việt Hương, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/12/1966
  2. Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 101 người trong các danh sách