Tìm thấy 416 hồ sơ cho “thêm”.

  1. Ngô Thêm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 88A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thêm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/2/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Tôn Tấn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Uông Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 58 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đốc Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Khuất Duy Thểm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân, Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 88 · Lô b Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Thêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →

Còn 101 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Viết Thêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Việt Hương, Văn Lâm, Hải Hưng Hy sinh: 03/12/1966
  2. Nguyễn Văn Thêm E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  3. Nguyễn Trọng Thêm E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Dương A, Nam Thắng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Nguyễn Văn Thêm Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1936 · Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông bắc đồi 321, Gia Lai
  5. Hoàng Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Số nhà 33, Ngõ 5 - Phố Đà Nẵng - Hải Phòng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 101 người trong các danh sách