Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.
- Nguyễn văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 242 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1957 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 244 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1929 Xem chi tiết →
- Nông Quốc Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 767 Xem chi tiết →
- Nông Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 780 Xem chi tiết →
- Phan Tai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 784 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 399 Xem chi tiết →
- Phan Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 345 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
- Phạm Tài Dũng Năm sinh: 1854 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạn Sỹ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 44 Xem chi tiết →
Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô