Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.
- Nguyễn Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 548 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 631 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Tòng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 399 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1129 · Khu K7 Xem chi tiết →
Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô