Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.

  1. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 849 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Quang Tài Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Thập Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Tài Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Võ Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 435 · Hàng 15 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Võ Tấn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Tiên Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đình Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Tải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Tải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Tại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Chị Tạo (Tài) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Quang Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 681 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Cao Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách