Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.
- Bùi Xuân Tại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Trọng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 506 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Xế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Điệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 507 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Phan Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 414 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1074 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Tài Năm sinh: 37 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô