Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.
- Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 703 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 7 · Khu II Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 104 · Lô 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1973 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn thanh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Tại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô