Tìm thấy 2.260 hồ sơ cho “tài”.

  1. Đinh Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 494 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1667 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 370 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tài Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  11. Cao văn Tài Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/9/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  12. Diệp Tấn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Duy Văn Tãi Năm sinh: 3/10/1943 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Công Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 103 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Hoa Văn Tại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tài Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 646 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Nguyễn Tài Cận 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Khu 1 Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép, H67, Kon Tum
  4. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  5. Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
→ Xem cả 646 người trong các danh sách