Tìm thấy 77 hồ sơ cho “quê Vĩnh Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Chén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Hoàng Mạnh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Khổng Trọng Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Khổng Trọng Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Khổng Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Hữu Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Rực Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Tiến Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. NGuyễ Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls quê Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh K co Hy sinh: K có
  2. quê Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 K có Hy sinh: Cr