Tìm thấy 77 hồ sơ cho “quê Vĩnh Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Như Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Thiệu Trí Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thiệu Trí Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Quê Chính - Vĩnh tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. PHùng Văn Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. NGuyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vũ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ái Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGUYỄN VĂN CHÍN Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12-01-1970 Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 8, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHÍN
  20. PHẠM VĂN CẤP Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3-1-1968 Quê quán: Xã Minh Quang, H.Tam Đảo, T.Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 KN An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu B, Hàng 14, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM VĂN CẤP

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls quê Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh K co Hy sinh: K có
  2. quê Vĩnh Phúc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 K có Hy sinh: Cr