Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Lê Đức Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M33 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  2. Lý Hữu Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lưu Hoàng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1953 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1965 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lương Phú Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Phú Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Phúc Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Lương Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lương Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  17. Lại Phú Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lữ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Mai Danh PHượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Mai Hữu Phước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách