Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Bùi Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 139 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi phương Nam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Chu An Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Chu Phương Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1975 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Chu Phương Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Chu Phương Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Chung Văn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Châu Phước Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Châu Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 33 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Chị Thanh Phúc Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Danh Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1964 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Danh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô ổ · Khu A Xem chi tiết →
- Danh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Danh Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1985 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phú Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Phương Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Dương Phước Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Phước Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh