Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Phùng Văn Hỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Hỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khau Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Viên Lai - Bồi Cầu - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1841 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khoe Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khoản Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuyên Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuyến Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuê Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khí Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kim Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Phùng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh