Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Đỗ Thị Phường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đỗ Truy Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tràng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  4. Đỗ Tràng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  5. Đỗ Trọng Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 47 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Viết Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Phu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đỗ minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Đỗ văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗng Kim Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Đỗng Phụng Doanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng D · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Đỗng Trường Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  20. Đỗng Viết Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách