Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Đoàn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoỗ Văn Giao (Phương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đàm Phước Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 618 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 574 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đăng Phú Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1530 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đậu Sỹ Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Bá Phước Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1960 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Duy Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1633 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Kim Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Kì Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Phùng Canh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/3/1948 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh