Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1047 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Rỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phung Năm sinh: 1 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 518 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 148 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2842 Xem chi tiết →
- Tám Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Tòng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 1 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Tô Thiện Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh