Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 317 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 21 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2918 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 905 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 171 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 234 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1972 Đơn vị: A13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh