Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Trần Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Trần Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Phú Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Phú Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1108 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Phú Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1505 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 361 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Khoản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Phú Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Phú Quí Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Phú Quí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Riệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  19. Trần Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  20. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách