Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 38 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Phước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 00/05/1978 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2872 Xem chi tiết →
  6. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2917 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Phương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Mạnh Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Nghiêu Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  15. Trần Phu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách