Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Triệu Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1049 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trình Hữu Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trình Thị Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trình Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 197 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  6. Trưng Kim Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 110 Xem chi tiết →
  7. Trương Bá Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trương Công Phùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trương Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1993 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  12. Trương Phú Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  13. Trương Phú Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 230 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Phúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1959 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trương Phước Diệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/1/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Trương Phước Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  19. Trương Quang Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 193 Xem chi tiết →
  20. Trương Quang Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách