Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Phạm Như Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Phui Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Phạm Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phạm Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 143 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phạm Phú Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Phạm Phú Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Phạm Phú Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng B9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Phú Thứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Phú Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Phú Đấu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 564 Xem chi tiết →
  15. Phạm Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  17. Phạm Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Lô B · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Phạm Phúc Lệnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/5/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 821 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Phạm Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Phạm Phước Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách