Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 95 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/5/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/7/1950 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2831 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vi Kỳ - Định Hoá - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2833 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thanh Lường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2834 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1971 Quê quán: Đại Hưng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phú Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 43 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 521 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh