Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Mai Danh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  3. Mai Phước Thuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Mai Phước Thuận Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/7/1987 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42055 Xem chi tiết →
  5. Mai Phước Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 125 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Mai Phượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Mai Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Mai Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Mai Thành Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 0 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng A1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Phụng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Phức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/76 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 13 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Mai văn Phú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng b Xem chi tiết →
  18. Mai văn Phú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/8/1962 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Minh Phùng Leng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách