Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 511 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 945 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1985 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Năm Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- PH Hữu Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
-
PHÚ HIỆP
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu B, Hàng 11, Số 5
Xem chi tiết →
- Phan Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Phủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Công Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh