Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.

  1. Dương Phúc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/19/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 818 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Phước Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1955 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Dương Phụ Năm sinh: 5/5/ Ngày hy sinh: 20/8/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1535 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Gias Văn Phu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42198 Xem chi tiết →
  9. Giàng Seo Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Hai Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Hoàng Anh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Hoàng Duy Phương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Nghĩa Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1934 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Phú Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Phú nguyệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 984 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Phúc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Phước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/6/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách