Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “phú”.
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 508 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Lý Văn Phứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lăng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 332 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 355 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lương Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lương Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lại Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Mai Văn Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyến Viết Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Phước Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Phum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh